ba hoa thiên địa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ba hoa thiên địa (Động từ)

Nói nhiều, nói tán gẫu về những chuyện không quan trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, chị ấy lại ba hoa thiên địa về chuyện cà phê với bạn bè."
  • 2."Trong cuộc họp, anh ta cứ ba hoa thiên địa mà không đưa ra được ý kiến gì hữu ích."
  • 3."Khi gặp nhau, họ thường thích ba hoa thiên địa về những chuyện đời thường."

Lưu ý khi sử dụng "ba hoa thiên địa"

Lưu ý về động từ

"ba hoa thiên địa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ba hoa thiên địa"

ba hoa thiên địa là động từ trong tiếng Việt. Nói nhiều, nói tán gẫu về những chuyện không quan trọng. Ví dụ: "Hôm qua, chị ấy lại ba hoa thiên địa về chuyện cà phê với bạn bè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này