ba hoa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ba hoa (Động từ)

Nói nhiều về một chủ đề nào đó một cách hứng thú, thường là khi không có thông tin chính xác hoặc không cần thiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, tôi nghe anh ấy ba hoa về chuyến đi du lịch của mình."
  • 2."Cô ấy thường ba hoa về cuộc sống ở nước ngoài mặc dù chưa từng đi."
  • 3."Chúng ta đừng ba hoa quá nhiều, chỉ cần tập trung vào công việc thôi."

Lưu ý khi sử dụng "ba hoa"

Lưu ý về động từ

"ba hoa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ba hoa"

ba hoa là động từ trong tiếng Việt. Nói nhiều về một chủ đề nào đó một cách hứng thú, thường là khi không có thông tin chính xác hoặc không cần thiết. Ví dụ: "Hôm qua, tôi nghe anh ấy ba hoa về chuyến đi du lịch của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này