ba đào

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ba đào (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) Sóng lớn, thường được dùng để ví von cho những hoàn cảnh chìm nổi, gian khổ và vất vả trong cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1.""Thương ai ruột thắt, gan bào, Nghĩ ai tủi phận ba đào thở than.""
  • 2."Cuộc đời nhiều lúc cũng như những cơn ba đào, khiến người ta khó khăn và đau khổ."
  • 3."Trong những lúc ba đào, bạn bè cần phải bên cạnh nhau để động viên và hỗ trợ."

Lưu ý khi sử dụng "ba đào"

Lưu ý về danh từ

"ba đào" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ba đào"

ba đào là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) Sóng lớn, thường được dùng để ví von cho những hoàn cảnh chìm nổi, gian khổ và vất vả trong cuộc sống. Ví dụ: ""Thương ai ruột thắt, gan bào, Nghĩ ai tủi phận ba đào thở than.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này