áo rét

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: áo rét (Danh từ)

Áo được thiết kế để giữ ấm cho cơ thể trong thời tiết lạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ đã may sắm một chiếc áo rét mới cho con."
  • 2."Năm nay trời lạnh quá, mình cần mua thêm áo rét."
  • 3.""Dưới đèn giở thước xe tơ, Sửa sang áo rét đợi chờ thu qua.""

Lưu ý khi sử dụng "áo rét"

Lưu ý về danh từ

"áo rét" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "áo rét"

áo rét là danh từ trong tiếng Việt. Áo được thiết kế để giữ ấm cho cơ thể trong thời tiết lạnh. Ví dụ: "Mẹ đã may sắm một chiếc áo rét mới cho con."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này