ăn ý

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ăn ý (Tính từ)

Hợp ý với nhau, dẫn đến sự nhất trí trong hành động và lời nói.

Ví dụ (4)
  • 1."Chọn bạn diễn ăn ý."
  • 2."Đội bóng chơi thiếu ăn ý."
  • 3."Hai người họ làm việc rất ăn ý với nhau."
  • 4."Cặp đôi này luôn hiểu nhau, thật sự rất ăn ý."

Lưu ý khi sử dụng "ăn ý"

Lưu ý về tính từ

"ăn ý" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ăn ý"

ăn ý là tính từ trong tiếng Việt. Hợp ý với nhau, dẫn đến sự nhất trí trong hành động và lời nói. Ví dụ: "Chọn bạn diễn ăn ý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này