ăn đất

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn đất (Động từ)

(Khẩu ngữ) chết, thường được dùng với ý nghĩa mỉa mai hoặc vui đùa.

Ví dụ (3)
  • 1.""Thằng cha cảnh sát nó đi bữa nay thì mấy người đã nằm ra ăn đất rồi.""
  • 2."Khi chơi game mà bị loại sớm, tôi cảm giác như mình đã ăn đất."
  • 3."Trong trận đấu hôm qua, đội bạn đã ăn đất sau khi nhận bàn thua quyết định."

Lưu ý khi sử dụng "ăn đất"

Lưu ý về động từ

"ăn đất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn đất"

ăn đất là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chết, thường được dùng với ý nghĩa mỉa mai hoặc vui đùa. Ví dụ: ""Thằng cha cảnh sát nó đi bữa nay thì mấy người đã nằm ra ăn đất rồi.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này