ăn vụng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn vụng (Động từ)

Hành động ăn một cách lén lút, bí mật.

Ví dụ (4)
  • 1."Mèo ăn vụng cá."
  • 2."Đói ăn vụng, túng làm càn (tng)"
  • 3."Trẻ con thường ăn vụng bánh kẹo khi không có ai nhìn."
  • 4."Anh ấy thường ăn vụng trái cây trong vườn mà không báo cho ai."

Lưu ý khi sử dụng "ăn vụng"

Lưu ý về động từ

"ăn vụng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn vụng"

ăn vụng là động từ trong tiếng Việt. Hành động ăn một cách lén lút, bí mật. Ví dụ: "Mèo ăn vụng cá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này