ăn gỏi

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn gỏi (Động từ)

Hành động thưởng thức món gỏi, một loại salad chua, thường được chế biến từ rau củ và hải sản.

Ví dụ (3)
  • 1."Tối nay, chúng ta sẽ ăn gỏi ở quán mới mở cạnh công viên."
  • 2."Món gỏi tôm ngon quá, bạn có muốn thử không?"
  • 3."Mỗi lần gặp gỡ bạn bè, tôi thường mang theo gỏi để mọi người cùng ăn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ăn gỏi (Danh từ)

Món ăn truyền thống của Việt Nam, thường được làm từ rau sống, hải sản và các loại gia vị.

Ví dụ (3)
  • 1."Gỏi có nhiều loại, mỗi vùng đều có cách chế biến riêng."
  • 2."Tôi rất thích ăn gỏi cuốn trong những buổi tiệc nhỏ."
  • 3."Gỏi xoài là món ăn mà tôi không thể bỏ qua mỗi khi đến nhà hàng."

Lưu ý khi sử dụng "ăn gỏi"

Lưu ý về động từ

"ăn gỏi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ăn gỏi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ăn gỏi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ăn gỏi"

ăn gỏi là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động thưởng thức món gỏi, một loại salad chua, thường được chế biến từ rau củ và hải sản. Ví dụ: "Tối nay, chúng ta sẽ ăn gỏi ở quán mới mở cạnh công viên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này