ăn giải

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn giải (Động từ)

(Khẩu ngữ) nhận được phần thưởng trong một cuộc thi.

Ví dụ (3)
  • 1."Tham dự nhưng không được ăn giải."
  • 2."Sau khi đấu trường kết thúc, đội chúng tôi rất vui vì đã ăn giải nhất."
  • 3."Năm ngoái, cô ấy đã ăn giải trong cuộc thi hát tranh tài."

Lưu ý khi sử dụng "ăn giải"

Lưu ý về động từ

"ăn giải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn giải"

ăn giải là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) nhận được phần thưởng trong một cuộc thi. Ví dụ: "Tham dự nhưng không được ăn giải."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này