âm hộ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: âm hộ (Danh từ)

Bộ phận bên ngoài của cơ quan sinh dục nữ và thú cái, là lối vào âm đạo.

Ví dụ (2)
  • 1."Âm hộ là một phần quan trọng trong hệ thống sinh sản của phụ nữ."
  • 2."Trong giải phẫu, âm hộ được xác định dễ dàng nhờ vào hình dáng và vị trí của nó."

Lưu ý khi sử dụng "âm hộ"

Lưu ý về danh từ

"âm hộ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "âm hộ"

âm hộ là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận bên ngoài của cơ quan sinh dục nữ và thú cái, là lối vào âm đạo. Ví dụ: "Âm hộ là một phần quan trọng trong hệ thống sinh sản của phụ nữ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này