âm bản

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: âm bản (Danh từ)

Ảnh, phim chụp hay quay mà nơi sáng được thể hiện bằng chỗ tối trong thực tế và ngược lại; khác với dương bản.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong phòng tối, chúng ta thấy rõ hệ thống ánh sáng của âm bản trên màn hình."
  • 2."Bức ảnh âm bản cho thấy sự tương phản mạnh mẽ giữa ánh sáng và bóng tối."

Lưu ý khi sử dụng "âm bản"

Lưu ý về danh từ

"âm bản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "âm bản"

âm bản là danh từ trong tiếng Việt. Ảnh, phim chụp hay quay mà nơi sáng được thể hiện bằng chỗ tối trong thực tế và ngược lại; khác với dương bản. Ví dụ: "Trong phòng tối, chúng ta thấy rõ hệ thống ánh sáng của âm bản trên màn hình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này