âm âm

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: âm âm (Tính từ)

Diễn tả âm thanh nhẹ nhàng, nhỏ và khó nghe.

Ví dụ (3)
  • 1."Âm âm từ xa khiến tôi cảm thấy tò mò."
  • 2."Tôi nghe thấy tiếng động âm âm nhưng không thấy ai quanh đó."
  • 3."Âm âm trong đêm làm cho không gian trở nên huyền bí."
2
Động từ

Nghĩa 2: âm âm (Động từ)

Diễn tả hành động phát ra âm thanh nhẹ nhàng, không rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ta âm âm nói gì đó khi đang chìm trong suy nghĩ."
  • 2."Cô ấy âm âm hát một bài hát mà tôi không nghe rõ."
  • 3."Họ âm âm trò chuyện với nhau trong góc phòng."

Lưu ý khi sử dụng "âm âm"

Lưu ý về động từ

"âm âm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"âm âm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "âm âm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "âm âm"

âm âm là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả âm thanh nhẹ nhàng, nhỏ và khó nghe. Ví dụ: "Âm âm từ xa khiến tôi cảm thấy tò mò."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này