alpha

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: alpha (Danh từ)

Chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái Hi Lạp (α, tiếng Anh).

Ví dụ (2)
  • 1."Trong toán học, alpha thường được dùng để chỉ một hằng số."
  • 2."Alpha là ký hiệu cho ngôi sao sáng nhất trong một chòm sao."

Lưu ý khi sử dụng "alpha"

Lưu ý về danh từ

"alpha" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "alpha"

alpha là danh từ trong tiếng Việt. Chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái Hi Lạp (α, tiếng Anh). Ví dụ: "Trong toán học, alpha thường được dùng để chỉ một hằng số."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này