ag
Định nghĩa
Nghĩa 1: ag (Tình thái từ)
Diễn tả sự nhấn mạnh hoặc khẳng định điều gì đó.
- 1."Ag, hôm nay mình sẽ đi chơi nhé!"
- 2."Tôi chắc chắn ag là chúng ta sẽ hoàn thành công việc này."
- 3."Chắc chắn là cô ấy sẽ đến dự bữa tiệc ag!"
Câu hỏi thường gặp về "ag"
ag là tình thái từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự nhấn mạnh hoặc khẳng định điều gì đó. Ví dụ: "Ag, hôm nay mình sẽ đi chơi nhé!"
Từ liên quan
ad hoc
Từ dùng để chỉ những điều hoặc giải pháp chỉ dành riêng cho một trường hợp cụ thể.
adn
Một dạng gen có trong tế bào của sinh vật, chứa thông tin di truyền.
adsl
ADSL (Asymmetric Digital Subscriber Line) là một công nghệ kết nối internet qua đường dây điện thoại, cho phép truyền tải dữ liệu với tốc độ cao hơn so với các kết nối truyền thống.
agar
Chất keo được chiết xuất từ các loài tảo biển, hòa tan trong nước sôi và đông lại thành một chất đặc có màu trắng khi nguội, thường được sử dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm.
ai
Từ dùng để chỉ một người nào đó, có thể là bản thân mình, mà không muốn nêu rõ danh tính.
ai ai
Từ dùng để chỉ mọi người, ai cũng như ai.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.