ác nghiệp

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ác nghiệp (Danh từ)

Hệ quả mà một người phải gánh chịu ở kiếp sau do những tội lỗi đã gây ra ở kiếp này, theo quan niệm của đạo Phật.

Ví dụ (3)
  • 1.""Làm cho thảm thiết đoạ đày, Cho bõ lại ngày ác nghiệp dương gian!""
  • 2."Người sống ác sẽ chịu những ác nghiệp trong tương lai."
  • 3."Cần phải tu tâm dưỡng tính để giảm thiểu ác nghiệp."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ác nghiệp (Tính từ)

Có nghĩa giống như ác nghiệt, chỉ sự tàn nhẫn, khắc nghiệt.

Ví dụ (4)
  • 1."ác nghiệt"
  • 2.""Phải người ác nghiệp cơ cầu, Hai con quan Trạng rủ nhau ăn mày!""
  • 3."Cuộc sống ở nơi đó thật sự ác nghiệp với những khó khăn không thể tưởng tượng nổi."
  • 4."Chính sách này được xem là ác nghiệp cho những người dân nghèo."

Lưu ý khi sử dụng "ác nghiệp"

Lưu ý về tính từ

"ác nghiệp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ác nghiệp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ác nghiệp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ác nghiệp"

ác nghiệp là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Hệ quả mà một người phải gánh chịu ở kiếp sau do những tội lỗi đã gây ra ở kiếp này, theo quan niệm của đạo Phật. Ví dụ: ""Làm cho thảm thiết đoạ đày, Cho bõ lại ngày ác nghiệp dương gian!""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này