ác mộng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ác mộng (Danh từ)

(Trong văn chương) giấc mơ tồi tệ, chứa đựng những hình ảnh đáng sợ không lành; cũng dùng để chỉ những tai hoạ lớn đã xảy ra, khi nghĩ lại còn cảm thấy ghê sợ, như thật và như mơ.

Ví dụ (3)
  • 1."Gặp ác mộng vào giữa đêm."
  • 2."Cơn ác mộng khiến tôi tỉnh dậy giữa đêm."
  • 3."Đó là một ký ức giống như ác mộng trong cuộc đời tôi."

Lưu ý khi sử dụng "ác mộng"

Lưu ý về danh từ

"ác mộng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ác mộng"

ác mộng là danh từ trong tiếng Việt. (Trong văn chương) giấc mơ tồi tệ, chứa đựng những hình ảnh đáng sợ không lành; cũng dùng để chỉ những tai hoạ lớn đã xảy ra, khi nghĩ lại còn cảm thấy ghê sợ, như thật và như mơ. Ví dụ: "Gặp ác mộng vào giữa đêm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này