a-pa-tít

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: a-pa-tít (Danh từ)

Hệ thống phân biệt chủng tộc trong xã hội, đặc biệt là sự phân biệt đối xử đối với người da màu hoặc các nhóm thiểu số.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong thời kỳ a-pa-tít, nhiều người đã phải sống trong sự phân biệt và áp bức."
  • 2."Chúng ta cần học hỏi từ lịch sử a-pa-tít để không lặp lại những sai lầm đó."
  • 3."Việc chống lại a-pa-tít là cần thiết để xây dựng một xã hội công bằng hơn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: a-pa-tít (Tính từ)

Có liên quan đến sự phân biệt chủng tộc hoặc chế độ phân biệt chủng tộc.

Ví dụ (3)
  • 1."Chính sách a-pa-tít đã gây ra sự phẫn nộ trong cộng đồng quốc tế."
  • 2."Một xã hội không a-pa-tít là nơi mọi người đều bình đẳng và được tôn trọng."
  • 3."Họ đã đấu tranh chống lại những tư tưởng a-pa-tít trong xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "a-pa-tít"

Lưu ý về tính từ

"a-pa-tít" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"a-pa-tít" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "a-pa-tít" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "a-pa-tít"

a-pa-tít là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Hệ thống phân biệt chủng tộc trong xã hội, đặc biệt là sự phân biệt đối xử đối với người da màu hoặc các nhóm thiểu số. Ví dụ: "Trong thời kỳ a-pa-tít, nhiều người đã phải sống trong sự phân biệt và áp bức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này