Từ vựng chủ đề: Tố tụng
Dưới đây là 4 từ vựng tiếng Việt thuộc chủ đề "Tố tụng", kèm theo giải nghĩa ngắn gọn. Nhấn vào từng từ để xem định nghĩa chi tiết, ví dụ và cách dùng.
- bên bịPhía hoặc người bị kiện trong một vụ án, đối lập với phía hoặc người khởi kiện (gọi là bên nguyên).
- bên nguyênNgười hoặc phía đưa đơn kiện tại toà án, trong quan hệ với phía bị kiện, được gọi là bên bị.
- bản ánQuyết định chính thức bằng văn bản của toà án sau khi xét xử vụ án.
- án phíToàn bộ các khoản chi phí liên quan đến việc xét xử một vụ kiện mà các bên đương sự phải gánh chịu.