Từ vựng chủ đề: Ngữ nghĩa xã hội
Dưới đây là 4 từ vựng tiếng Việt thuộc chủ đề "Ngữ nghĩa xã hội", kèm theo giải nghĩa ngắn gọn. Nhấn vào từng từ để xem định nghĩa chi tiết, ví dụ và cách dùng.
- bia miệngTiếng xấu, điều tiếng mà người ta nhớ đến và truyền tụng qua nhiều thế hệ.
- ăn gió nằm mưaHành động không có sự cố định, sống mơ hồ, không có trách nhiệm.
- ăn gởi nằm nhờSống nhờ vào người khác, không tự lập. Thường chỉ trạng thái tạm thời hưởng thụ nhà ở và thức ăn của người khác.
- ăn mày đòi xôi gấcCâu nói mô tả một người ăn xin vô cớ, đòi hỏi điều gì đó không hợp lý hoặc không xứng đáng.