Từ vựng chủ đề: Nghệ thuật biểu diễn
Dưới đây là 3 từ vựng tiếng Việt thuộc chủ đề "Nghệ thuật biểu diễn", kèm theo giải nghĩa ngắn gọn. Nhấn vào từng từ để xem định nghĩa chi tiết, ví dụ và cách dùng.
- bái tổ(Đô vật, người đánh quyền) thao tác cúi lạy tổ sư trước hoặc sau khi bước vào cuộc đấu.
- áo láÁo được làm từ lá cây, thường dùng trong các dịp lễ hội truyền thống hoặc để thể hiện văn hóa dân gian.
- ảo thuật giaNgười biểu diễn nghệ thuật ảo thuật, thường tạo ra những màn trình diễn kỳ diệu và gây bất ngờ.