Từ vựng chủ đề: Cơ khí
Dưới đây là 9 từ vựng tiếng Việt thuộc chủ đề "Cơ khí", kèm theo giải nghĩa ngắn gọn. Nhấn vào từng từ để xem định nghĩa chi tiết, ví dụ và cách dùng.
- ba-renDụng cụ dùng để giữ hoặc tạo ra áp lực trong các ứng dụng cơ khí.
- bàn renDụng cụ cắt có hình dạng giống như một đai ốc, với nhiều lưỡi cắt, dùng để tạo ren cho các vật có hình trụ tròn hoặc hình nón cụt, như đinh ốc hay đinh vít.
- bánh răngVật hình đĩa có răng ăn khớp với một vật có răng khác nhằm truyền tải chuyển động.
- bánh vítBánh răng được thiết kế để ăn khớp với trục vít, thường dùng trong các cơ cấu truyền động.
- bánh đaiBánh có đai dùng để truyền chuyển động quay giữa hai trục.
- bánh đàBánh xe có vành nặng, được gắn trên trục của máy để cân bằng chuyển động khi tải trọng không đều.
- bạc lótChi tiết máy có thể thay thế của ổ trượt, dùng để đỡ ngõng trục quay.
- bộ bánh cócBộ phận cơ khí bao gồm một bánh có răng, một cạnh xiên và một cạnh đứng (gọi là bánh cóc) cùng với một miếng cứng cài vào cạnh đứng của răng (gọi là móng cóc hay cá), cho phép bánh răng quay chỉ theo một chiều.
- áo nướcHộp chứa nước hoặc một chất lỏng làm mát chạy tuần hoàn, bao quanh các bộ phận nóng của máy móc và thiết bị.