Từ vựng chủ đề: Bảo tồn thiên nhiên
Dưới đây là 4 từ vựng tiếng Việt thuộc chủ đề "Bảo tồn thiên nhiên", kèm theo giải nghĩa ngắn gọn. Nhấn vào từng từ để xem định nghĩa chi tiết, ví dụ và cách dùng.
- báo côHành động nuôi dưỡng một con báo, thường dùng để chỉ việc chăm sóc hoặc nuôi dưỡng một loài động vật hoang dã.
- bò biểnĐộng vật có vú quý hiếm, ăn cỏ dưới đáy biển, sống thành bầy ở những vùng biển có nhiều thảm cỏ, như vùng biển Côn Đảo của Việt Nam.
- bò tótLà loài bò rừng lớn, khỏe mạnh, có lông màu nâu đen, thường sống thành bầy đàn.
- bạc màyLoài linh trưởng có đuôi dài, lông màu đen, mặt trắng và mũi hếch.