Từ vựng chủ đề: An sinh xã hội
Dưới đây là 2 từ vựng tiếng Việt thuộc chủ đề "An sinh xã hội", kèm theo giải nghĩa ngắn gọn. Nhấn vào từng từ để xem định nghĩa chi tiết, ví dụ và cách dùng.
- bhxhBảo hiểm xã hội, một hình thức bảo hiểm giúp người lao động được hỗ trợ tài chính khi họ nghỉ hưu, ốm đau hoặc gặp rủi ro trong công việc.
- bảo hiểm xã hộiHình thức bảo hiểm dành cho người lao động, cho phép họ nhận được quyền lợi vật chất khi đến tuổi nghỉ hưu, hoặc trong trường hợp không thể làm việc do ốm đau, sinh đẻ, hoặc bị tai nạn lao động.