xói mòn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xói mòn (Động từ)

Hiện tượng làm mất dần lớp đất đá trên bề mặt do ảnh hưởng của nước chảy, gió, v.v.

Ví dụ (4)
  • 1."Mưa lớn gây xói mòn đất."
  • 2."Trồng cây để chống xói mòn."
  • 3."Xói mòn đất có thể làm giảm năng suất nông nghiệp."
  • 4."Các hoạt động xây dựng không hợp lý cũng có thể dẫn đến xói mòn nghiêm trọng."

Lưu ý khi sử dụng "xói mòn"

Lưu ý về động từ

"xói mòn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xói mòn"

xói mòn là động từ trong tiếng Việt. Hiện tượng làm mất dần lớp đất đá trên bề mặt do ảnh hưởng của nước chảy, gió, v.v. Ví dụ: "Mưa lớn gây xói mòn đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này