xới

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xới (Danh từ)

(Khẩu ngữ) chỉ quê hương, vùng đất nơi mình sinh ra và lớn lên.

Ví dụ (3)
  • 1."Bỏ xới mà đi"
  • 2."Tôi rất nhớ xới của mình."
  • 3."Lần nào về quê, tôi cũng cảm thấy ấm lòng."
2
Động từ

Nghĩa 2: xới (Động từ)

Hành động dùng đũa để lấy cơm hoặc xôi từ trong nồi ra từng ít một.

Ví dụ (3)
  • 1."Xới cơm cho mọi người ăn."
  • 2."Xới xôi ra đĩa."
  • 3."Bà xới cho tôi một bát cơm rất đầy."

Lưu ý khi sử dụng "xới"

Lưu ý về động từ

"xới" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"xới" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xới" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xới"

xới là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ quê hương, vùng đất nơi mình sinh ra và lớn lên. Ví dụ: "Bỏ xới mà đi"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này