xóc

Động từTính từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xóc (Động từ)

Xe cộ bị nẩy lên do đi trên đường gồ ghề.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc xe bị xóc, nẩy lên bần bật."
  • 2."Mỗi lần đi qua đoạn đường này, xe luôn bị xóc."
2
Tính từ

Nghĩa 2: xóc (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Có tác dụng gây kích thích khó chịu ở cổ (thường nói về thuốc hút).

Ví dụ (2)
  • 1."Thuốc lào hút hơi xóc."
  • 2."Cảm giác xóc cổ khi hút thuốc này thật khó chịu."
3
Động từ

Nghĩa 3: xóc (Động từ)

Đâm thủng hoặc bị đâm thủng bằng vật nhọn.

Ví dụ (2)
  • 1."Bị nứa xóc vào chân."
  • 2."Cẩn thận kẻo xóc phải chông."
4
Danh từ

Nghĩa 4: xóc (Danh từ)

Lượng gồm một số con vật cùng loại (thường là cua, tôm, cá) được xâu lại hoặc được cặp lại bằng thanh tre.

Ví dụ (2)
  • 1."Mua hai xóc cua."
  • 2."Ông ấy mở quán bán xóc tôm tươi."

Lưu ý khi sử dụng "xóc"

Lưu ý về động từ

"xóc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"xóc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"xóc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xóc" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xóc"

xóc là động từ, tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Xe cộ bị nẩy lên do đi trên đường gồ ghề. Ví dụ: "Chiếc xe bị xóc, nẩy lên bần bật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này