xanh lét

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xanh lét (Tính từ)

Màu xanh có ánh sáng lạnh, tạo cảm giác rờn rợn.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngọn lửa xanh lét."
  • 2."Biển đêm tối trông xanh lét như một bức tranh kỳ bí."
  • 3."Chiếc xe màu xanh lét dưới ánh đèn đường thật nổi bật."

Lưu ý khi sử dụng "xanh lét"

Lưu ý về tính từ

"xanh lét" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xanh lét"

xanh lét là tính từ trong tiếng Việt. Màu xanh có ánh sáng lạnh, tạo cảm giác rờn rợn. Ví dụ: "Ngọn lửa xanh lét."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này