xàng xê

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xàng xê (Danh từ)

Làn điệu trong hát bài chòi và cải lương, với tiết tấu dịu dàng và trang trọng, ban đầu là một bài nhạc lễ trang nghiêm để rước thần.

Ví dụ (2)
  • 1."Điệu xàng xê"
  • 2."Hôm nay, chúng ta sẽ biểu diễn điệu xàng xê trong lễ hội."
2
Động từ

Nghĩa 2: xàng xê (Động từ)

(Khẩu ngữ) Chuyển đổi các khoản tiền từ nguồn này sang nguồn khác để lấy đi một phần mà người khác khó phát hiện.

Ví dụ (2)
  • 1."Xàng xê các khoản công quỹ"
  • 2."Hắn đã xàng xê để tránh bị phát hiện."

Lưu ý khi sử dụng "xàng xê"

Lưu ý về động từ

"xàng xê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"xàng xê" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xàng xê" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xàng xê"

xàng xê là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Làn điệu trong hát bài chòi và cải lương, với tiết tấu dịu dàng và trang trọng, ban đầu là một bài nhạc lễ trang nghiêm để rước thần. Ví dụ: "Điệu xàng xê"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này