vô tâm
Định nghĩa
Nghĩa 1: vô tâm (Tính từ)
Không chú ý hoặc không để tâm đến những điều mà người khác thường quan tâm.
- 1."Vô tâm nên nói trước quên sau."
- 2."Người vô tâm thường không nhận ra sự quan tâm của người khác."
- 3."Cô ấy rất vô tâm, không biết bạn bè đang cần giúp đỡ."
Lưu ý khi sử dụng "vô tâm"
Lưu ý về tính từ
"vô tâm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "vô tâm"
vô tâm là tính từ trong tiếng Việt. Không chú ý hoặc không để tâm đến những điều mà người khác thường quan tâm. Ví dụ: "Vô tâm nên nói trước quên sau."
Từ liên quan
vô tuyến truyền hình
Thiết bị dùng để thu tín hiệu truyền hình, còn được gọi là ti vi.
vô tuyến điện
Thiết bị dùng để truyền dẫn tín hiệu âm thanh và hình ảnh qua sóng radio.
vô tài
Từ dùng để chỉ sự kém cỏi, không có năng lực hay tài năng.
vô tâm vô tính
Chỉ những người không có lòng quan tâm hay tình cảm với người khác, thường không suy nghĩ đến cảm xúc hay nỗi đau của người khác.
vô tình
Không chủ định, không cố ý.
vô tích sự
(Khẩu ngữ) không có giá trị sử dụng, không mang lại lợi ích gì.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.