tuổi hoa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tuổi hoa (Danh từ)

(Văn chương) lứa tuổi còn niên thiếu, biểu trưng cho vẻ đẹp, sự tươi trẻ như hoa.

Ví dụ (3)
  • 1."Lứa tuổi hoa thường gắn liền với những kỷ niệm đẹp."
  • 2."Tạp chí tuổi hoa thường viết về các vấn đề của thanh thiếu niên."
  • 3."Trong những năm tháng tuổi hoa, chúng ta dễ dàng theo đuổi ước mơ."

Lưu ý khi sử dụng "tuổi hoa"

Lưu ý về danh từ

"tuổi hoa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tuổi hoa"

tuổi hoa là danh từ trong tiếng Việt. (Văn chương) lứa tuổi còn niên thiếu, biểu trưng cho vẻ đẹp, sự tươi trẻ như hoa. Ví dụ: "Lứa tuổi hoa thường gắn liền với những kỷ niệm đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này