tu tỉnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tu tỉnh (Động từ)

Nhận thức được lỗi lầm của bản thân và tự mình điều chỉnh, sửa đổi hành vi.

Ví dụ (3)
  • 1."Tu tỉnh mà làm ăn."
  • 2."Sau lần mắc lỗi, anh ấy đã tu tỉnh và quyết tâm thay đổi."
  • 3."Cô ấy đã tu tỉnh sau khi được nhận xét về cách cư xử của mình."

Lưu ý khi sử dụng "tu tỉnh"

Lưu ý về động từ

"tu tỉnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tu tỉnh"

tu tỉnh là động từ trong tiếng Việt. Nhận thức được lỗi lầm của bản thân và tự mình điều chỉnh, sửa đổi hành vi. Ví dụ: "Tu tỉnh mà làm ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này