từ nan
Định nghĩa
Nghĩa 1: từ nan (Động từ)
Từ chối hoặc thoái thác việc khó khăn (thường ít sử dụng).
- 1."Dẫu nguy hiểm cũng không từ nan."
- 2."Anh ấy không bao giờ từ nan trước những thử thách."
- 3."Chúng ta không nên từ nan khi gặp khó khăn."
Lưu ý khi sử dụng "từ nan"
Lưu ý về động từ
"từ nan" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "từ nan"
từ nan là động từ trong tiếng Việt. Từ chối hoặc thoái thác việc khó khăn (thường ít sử dụng). Ví dụ: "Dẫu nguy hiểm cũng không từ nan."
Từ liên quan
từ láy
Từ đa tiết trong đó một hoặc hai âm tiết được hình thành từ việc láy lại âm của âm tiết kia.
từ lấp láy
Từ dùng để chỉ các từ láy, thường ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại.
từ mẫu
Một cách gọi từ cũ để chỉ mẹ hiền, thể hiện lòng kính trọng.
từ nguyên
Nguồn gốc và sự phát triển của một từ ngữ.
từ nguyên học
Bộ môn ngôn ngữ học chuyên nghiên cứu nguồn gốc và sự phát triển của từ ngữ.
từ ngữ
Thuật ngữ chỉ những từ và ngữ nói chung.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.