từ bỏ
Định nghĩa
Nghĩa 1: từ bỏ (Động từ)
Ngưng không tiếp tục theo đuổi điều gì nữa.
- 1."Từ bỏ ước mơ."
- 2."Từ bỏ sự nghiệp."
- 3."Từ bỏ một thói quen xấu."
- 4."Cô ấy quyết định từ bỏ việc hút thuốc."
Lưu ý khi sử dụng "từ bỏ"
Lưu ý về động từ
"từ bỏ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "từ bỏ"
từ bỏ là động từ trong tiếng Việt. Ngưng không tiếp tục theo đuổi điều gì nữa. Ví dụ: "Từ bỏ ước mơ."
Từ liên quan
từ a đến z
Cụm từ chỉ sự tổng quát, đầy đủ về một vấn đề hay chủ đề nào đó, từ những khía cạnh cơ bản nhất đến phức tạp nhất.
từ bi
(Phương ngữ) đồng nghĩa với đại bi.
từ biệt
(Trang trọng) lời chào khi phải rời xa ai đó.
từ chương
Lối viết văn chủ yếu chú trọng đến hình thức và kỹ thuật, thường bỏ qua nội dung thực tiễn.
từ chối
Không chấp nhận cái gì đó được đề nghị hay yêu cầu.
từ chức
Xin thôi không giữ chức vụ hiện tại.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.