từ bỏ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: từ bỏ (Động từ)

Ngưng không tiếp tục theo đuổi điều gì nữa.

Ví dụ (4)
  • 1."Từ bỏ ước mơ."
  • 2."Từ bỏ sự nghiệp."
  • 3."Từ bỏ một thói quen xấu."
  • 4."Cô ấy quyết định từ bỏ việc hút thuốc."

Lưu ý khi sử dụng "từ bỏ"

Lưu ý về động từ

"từ bỏ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "từ bỏ"

từ bỏ là động từ trong tiếng Việt. Ngưng không tiếp tục theo đuổi điều gì nữa. Ví dụ: "Từ bỏ ước mơ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này