trống huếch trống hoác

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trống huếch trống hoác (Tính từ)

Từ dùng để chỉ trạng thái trống trải, rỗng không, nhấn mạnh hơn so với 'trống huếch'.

Ví dụ (2)
  • 1."Căn phòng bây giờ trống huếch trống hoác sau khi mọi thứ đã được dọn đi."
  • 2."Âm thanh trống huếch trống hoác vang lên trong không gian yên tĩnh."

Lưu ý khi sử dụng "trống huếch trống hoác"

Lưu ý về tính từ

"trống huếch trống hoác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trống huếch trống hoác"

trống huếch trống hoác là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ trạng thái trống trải, rỗng không, nhấn mạnh hơn so với 'trống huếch'. Ví dụ: "Căn phòng bây giờ trống huếch trống hoác sau khi mọi thứ đã được dọn đi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này