trơ mắt ếch

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trơ mắt ếch (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Có nghĩa là trạng thái vô cảm, không có phản ứng hoặc cảm xúc như khi nhìn một cách ngơ ngác.

Ví dụ (3)
  • 1."Trơ mắt."
  • 2."Khi nghe câu chuyện đó, anh ta chỉ đứng trơ mắt ếch không nói gì."
  • 3."Cô ấy nhìn lên bầu trời, trơ mắt ếch trước vẻ đẹp của những vì sao."

Lưu ý khi sử dụng "trơ mắt ếch"

Lưu ý về tính từ

"trơ mắt ếch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trơ mắt ếch"

trơ mắt ếch là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Có nghĩa là trạng thái vô cảm, không có phản ứng hoặc cảm xúc như khi nhìn một cách ngơ ngác. Ví dụ: "Trơ mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này