ton ton

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ton ton (Tính từ)

Từ dùng để diễn tả dáng đi hoặc chạy nhanh với vẻ vội vàng.

Ví dụ (4)
  • 1."Chân bước ton ton."
  • 2."Đứa bé ton ton chạy theo mẹ."
  • 3."Cô ấy ton ton ra khỏi nhà khi nghe tiếng gọi."
  • 4."Họ ton ton đến trường để không trễ giờ học."

Lưu ý khi sử dụng "ton ton"

Lưu ý về tính từ

"ton ton" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ton ton"

ton ton là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để diễn tả dáng đi hoặc chạy nhanh với vẻ vội vàng. Ví dụ: "Chân bước ton ton."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này