tinh thông

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tinh thông (Động từ)

Có hiểu biết sâu rộng, thấu hiểu và có khả năng áp dụng một cách thành thạo.

Ví dụ (4)
  • 1."Tinh thông nghiệp vụ"
  • 2."Võ nghệ tinh thông"
  • 3."Cô ấy tinh thông ngữ pháp tiếng Anh."
  • 4."Anh ta tinh thông về công nghệ thông tin."

Lưu ý khi sử dụng "tinh thông"

Lưu ý về động từ

"tinh thông" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tinh thông"

tinh thông là động từ trong tiếng Việt. Có hiểu biết sâu rộng, thấu hiểu và có khả năng áp dụng một cách thành thạo. Ví dụ: "Tinh thông nghiệp vụ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này