thuyết

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thuyết (Danh từ)

Hệ thống các tư tưởng và kiến giải lí luận trong một lĩnh vực khoa học.

Ví dụ (2)
  • 1."Thuyết tương đối của Albert Einstein."
  • 2."Thuyết tiến hóa của Charles Darwin đã thay đổi cách nhìn của nhân loại về sự phát triển sinh học."
2
Động từ

Nghĩa 2: thuyết (Động từ)

(Khẩu ngữ) Giải thích bằng những lí lẽ dài dòng và không thực sự hiệu quả.

Ví dụ (2)
  • 1."Thuyết một hồi về đạo đức."
  • 2."Anh ấy thường thuyết những điều không có thực tế trong cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "thuyết"

Lưu ý về động từ

"thuyết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thuyết" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thuyết" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thuyết"

thuyết là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hệ thống các tư tưởng và kiến giải lí luận trong một lĩnh vực khoa học. Ví dụ: "Thuyết tương đối của Albert Einstein."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này