thuốn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thuốn (Danh từ)

Đồ dùng thường làm bằng một ống kim loại, nhọn đầu, được dùng để xiên vào trong vật gì đó nhằm lấy hoặc thăm dò những thứ ở bên trong.

Ví dụ (2)
  • 1."Xăm hầm bằng thuốn."
  • 2."Người thợ sử dụng thuốn để kiểm tra chất lượng vật liệu bên trong."
2
Động từ

Nghĩa 2: thuốn (Động từ)

Xiên mạnh để ngập sâu vào bằng cái thuốn hoặc bằng vật tương tự.

Ví dụ (2)
  • 1."Mũi khoan thuốn sâu vào lòng đất."
  • 2."Cô ấy thuốn cây thiết bị vào lớp đất để khảo sát địa chất."

Lưu ý khi sử dụng "thuốn"

Lưu ý về động từ

"thuốn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thuốn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thuốn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thuốn"

thuốn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đồ dùng thường làm bằng một ống kim loại, nhọn đầu, được dùng để xiên vào trong vật gì đó nhằm lấy hoặc thăm dò những thứ ở bên trong. Ví dụ: "Xăm hầm bằng thuốn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này