thước ta

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thước ta (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Là thước đo được làm bằng gỗ; phân biệt với thước tây.

Ví dụ (2)
  • 1."Người thợ mộc thường sử dụng thước ta để đo kích thước."
  • 2."Thước ta có thể dài từ một mét đến bốn mét."

Lưu ý khi sử dụng "thước ta"

Lưu ý về danh từ

"thước ta" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thước ta"

thước ta là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Là thước đo được làm bằng gỗ; phân biệt với thước tây. Ví dụ: "Người thợ mộc thường sử dụng thước ta để đo kích thước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này