thuốc dấu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thuốc dấu (Danh từ)

Thuốc đông y được chế biến từ các dược liệu thiên nhiên, dùng để điều trị các vết thương trên da.

Ví dụ (2)
  • 1."Bác sĩ đã kê đơn cho tôi thuốc dấu để trị vết thương."
  • 2."Nhiều người tin rằng thuốc dấu có thể giúp làm lành vết thương nhanh chóng."

Lưu ý khi sử dụng "thuốc dấu"

Lưu ý về danh từ

"thuốc dấu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thuốc dấu"

thuốc dấu là danh từ trong tiếng Việt. Thuốc đông y được chế biến từ các dược liệu thiên nhiên, dùng để điều trị các vết thương trên da. Ví dụ: "Bác sĩ đã kê đơn cho tôi thuốc dấu để trị vết thương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này