thúc đẩy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thúc đẩy (Động từ)

Kích thích, tạo điều kiện và động lực cho hoạt động hoặc sự phát triển theo một hướng nhất định, thường là hướng tích cực.

Ví dụ (3)
  • 1."Tăng cường các biện pháp thúc đẩy nền kinh tế."
  • 2."Chúng ta cần thúc đẩy giáo dục trẻ em để xây dựng tương lai tốt đẹp."
  • 3."Các tổ chức đang tìm cách thúc đẩy sáng tạo trong công việc."

Lưu ý khi sử dụng "thúc đẩy"

Lưu ý về động từ

"thúc đẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thúc đẩy"

thúc đẩy là động từ trong tiếng Việt. Kích thích, tạo điều kiện và động lực cho hoạt động hoặc sự phát triển theo một hướng nhất định, thường là hướng tích cực. Ví dụ: "Tăng cường các biện pháp thúc đẩy nền kinh tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này