thỗn thện
Định nghĩa
Nghĩa 1: thỗn thện (Tính từ)
(Khẩu ngữ) chỉ bộ ngực người phụ nữ quá to, để lộ ra một cách phản cảm, gây cảm giác khó coi.
- 1."Vú vê thỗn thện."
- 2."Cô ấy mặc chiếc áo quá chật, khiến bộ ngực thỗn thện của cô nổi bật một cách không phù hợp."
Lưu ý khi sử dụng "thỗn thện"
Lưu ý về tính từ
"thỗn thện" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "thỗn thện"
thỗn thện là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ bộ ngực người phụ nữ quá to, để lộ ra một cách phản cảm, gây cảm giác khó coi. Ví dụ: "Vú vê thỗn thện."
Từ liên quan
thổi nấu
Hành động nấu ăn, chế biến thực phẩm.
thổi phồng
(Khẩu ngữ) làm tăng thêm hoặc diễn đạt một cách ph ex g trong, không chính xác về sự thật để đạt được mục đích nào đó.
thổn thức
Là trạng thái cảm xúc rạo rực, xao xuyến không yên, thường liên quan đến tình cảm và cảm xúc sâu sắc.
thộc
(Ít dùng) có nghĩa tương tự như 'thốc'.
thộn
(Khẩu ngữ) chỉ sự ngây ngô, có vẻ đần độn hoặc đơn giản.
thộp
(Khẩu ngữ) hành động tóm giữ nhanh chóng, gọn gàng và đột ngột.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.