thỗn thện

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thỗn thện (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ bộ ngực người phụ nữ quá to, để lộ ra một cách phản cảm, gây cảm giác khó coi.

Ví dụ (2)
  • 1."Vú vê thỗn thện."
  • 2."Cô ấy mặc chiếc áo quá chật, khiến bộ ngực thỗn thện của cô nổi bật một cách không phù hợp."

Lưu ý khi sử dụng "thỗn thện"

Lưu ý về tính từ

"thỗn thện" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thỗn thện"

thỗn thện là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ bộ ngực người phụ nữ quá to, để lộ ra một cách phản cảm, gây cảm giác khó coi. Ví dụ: "Vú vê thỗn thện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này