thì thùng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thì thùng (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh của tiếng trống khi đánh nhịp nhàng và khoan thai, thường cảm giác như nghe từ xa.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiếng trống thì thùng vang vọng khắp núi rừng."
  • 2."Khi đêm xuống, những âm thanh thì thùng từ lễ hội xa xôi cứ văng vẳng bên tai."

Lưu ý khi sử dụng "thì thùng"

Lưu ý về tính từ

"thì thùng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thì thùng"

thì thùng là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh của tiếng trống khi đánh nhịp nhàng và khoan thai, thường cảm giác như nghe từ xa. Ví dụ: "Tiếng trống thì thùng vang vọng khắp núi rừng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này