thề sống thề chết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thề sống thề chết (Động từ)

Tuyên bố một cách mạnh mẽ rằng sẽ làm hoặc không làm điều gì đó, thường mang tính chất quyết tâm rất cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thề sống thề chết sẽ giúp bạn trong mọi tình huống."
  • 2."Cô ấy thề sống thề chết rằng không bao giờ quay lại với người cũ."
  • 3."Chúng tôi thề sống thề chết sẽ hoàn thành dự án này đúng hạn."

Lưu ý khi sử dụng "thề sống thề chết"

Lưu ý về động từ

"thề sống thề chết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thề sống thề chết"

thề sống thề chết là động từ trong tiếng Việt. Tuyên bố một cách mạnh mẽ rằng sẽ làm hoặc không làm điều gì đó, thường mang tính chất quyết tâm rất cao. Ví dụ: "Tôi thề sống thề chết sẽ giúp bạn trong mọi tình huống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này