tháo khoán

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tháo khoán (Động từ)

(Khẩu ngữ) cho phép tự do làm điều gì mà trước đây bị hạn chế, kiểm soát, hoặc ngăn cấm.

Ví dụ (3)
  • 1."Chủ thầu tháo khoán, cho thợ nghỉ một buổi."
  • 2."Dự án này đã tháo khoán cho các nhóm tự quyết định cách làm việc."
  • 3."Sau khi tháo khoán, nhân viên cảm thấy thoải mái hơn trong công việc."

Lưu ý khi sử dụng "tháo khoán"

Lưu ý về động từ

"tháo khoán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tháo khoán"

tháo khoán là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) cho phép tự do làm điều gì mà trước đây bị hạn chế, kiểm soát, hoặc ngăn cấm. Ví dụ: "Chủ thầu tháo khoán, cho thợ nghỉ một buổi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này