tham quan

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tham quan (Danh từ)

Từ đã ít được sử dụng, chỉ về những quan lại tham nhũng.

Ví dụ (1)
  • 1."Trừng trị bọn tham quan lộng hành."
2
Động từ

Nghĩa 2: tham quan (Động từ)

Đi xem tận nơi, tận mắt để mở rộng hiểu biết hoặc học tập kinh nghiệm.

Ví dụ (4)
  • 1."Tham quan viện bảo tàng."
  • 2."Đi tham quan."
  • 3."Chúng tôi đã tham quan nhiều di tích lịch sử trong chuyến đi này."
  • 4."Học sinh được khuyến khích tham quan các buổi triển lãm nghệ thuật."

Lưu ý khi sử dụng "tham quan"

Lưu ý về động từ

"tham quan" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tham quan" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tham quan" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tham quan"

tham quan là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ đã ít được sử dụng, chỉ về những quan lại tham nhũng. Ví dụ: "Trừng trị bọn tham quan lộng hành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này