suy nhược thần kinh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: suy nhược thần kinh (Danh từ)

Trạng thái suy yếu của hệ thần kinh, được thể hiện qua cảm giác mệt mỏi tổng quát về cả thể chất lẫn tinh thần, cùng với sự rối loạn một số chức năng như tiêu hóa và nội tiết.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ấy đã trải qua tình trạng suy nhược thần kinh sau một thời gian dài làm việc căng thẳng."
  • 2."Cô cần nghỉ ngơi để phục hồi sau khi bị suy nhược thần kinh."

Lưu ý khi sử dụng "suy nhược thần kinh"

Lưu ý về danh từ

"suy nhược thần kinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "suy nhược thần kinh"

suy nhược thần kinh là danh từ trong tiếng Việt. Trạng thái suy yếu của hệ thần kinh, được thể hiện qua cảm giác mệt mỏi tổng quát về cả thể chất lẫn tinh thần, cùng với sự rối loạn một số chức năng như tiêu hóa và nội tiết. Ví dụ: "Anh ấy đã trải qua tình trạng suy nhược thần kinh sau một thời gian dài làm việc căng thẳng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này