stress

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: stress (Danh từ)

Tổng thể những rối loạn tâm sinh lý xảy ra đột ngột do nhiều nguyên nhân khác nhau như sốc, xúc động mạnh, hoặc làm việc quá sức.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị stress vì công việc quá căng thẳng."
  • 2."Giải tỏa stress bằng cách tập thể dục."
  • 3."Nhiều người cảm thấy stress trong mùa cao điểm làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "stress"

Lưu ý về danh từ

"stress" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "stress"

stress là danh từ trong tiếng Việt. Tổng thể những rối loạn tâm sinh lý xảy ra đột ngột do nhiều nguyên nhân khác nhau như sốc, xúc động mạnh, hoặc làm việc quá sức. Ví dụ: "Bị stress vì công việc quá căng thẳng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này