sốc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sốc (Danh từ)

(Khẩu ngữ) trạng thái tinh thần suy sụp đột ngột do chịu ảnh hưởng lớn từ những sự việc bất lợi.

Ví dụ (3)
  • 1."Cú sốc này quá nặng nề đối với cô ấy."
  • 2."Bị sốc vì nghe tin dữ, anh ấy không nói được lời nào."
  • 3."Mọi người đều cảm thấy sốc trước quyết định đó."

Lưu ý khi sử dụng "sốc"

Lưu ý về danh từ

"sốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sốc"

sốc là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) trạng thái tinh thần suy sụp đột ngột do chịu ảnh hưởng lớn từ những sự việc bất lợi. Ví dụ: "Cú sốc này quá nặng nề đối với cô ấy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này